PHILCO-Q10

THÀNH PHẦN

Mỗi viên nang mềm chứa:

Hỗn dịch ß-caroten 30% ………………………….10,00 mg

(Tương đương ß-caroten………………………….. 3,00 mg)

Tocopherol acetat …………………………………… 200,00 mg

(Tương đương vitamin E …………………………… 200,00 I.U)

Acid ascorbic …………………………………………. 500,00 mg

Bột selen 0,1% ……………………………………….. 25,00 mg

Ubidecarenon (Coenzym Q10) ………………….. 5,00 mg

Kẽm oxid ………………………………………………. 17,43 mg

(Tương đương kẽm ………………………………….. 14,00 mg)

(Lecithin, Sáp ong trắng, Dầu đậu nành, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Ethyl vanillin, Màu đỏ số 40, Màu đỏ số 3, Màu xanh số 1, Titan dioxid, Nước tinh khiết).

CHỈ ĐỊNH

PHILCO-Q10 được chỉ định trong các trường hợp:

– Thể trạng mệt mỏi

– Phụ nữ có thai và cho con bú.

– Phục hồi sức khỏe trong hoặc sau khi bệnh.

– Người già yếu.

– Bổ sung vitamin và khoáng chất (ß-caroten, vitamin C, vitamin E, selen, kẽm.)

– Hỗ trợ điều trị trong các trường hợp: Bệnh tim mạch, bệnh thoái hóa thần kinh ở người lớn tuổi (Alzheimer, Parkinson,…), ung thư (tăng cường miễn dịch, ngăn ngừa các tổn thương cơ quan do hóa trị và xạ trị gây ra), các bệnh nội khoa mãn tính (suy gan, suy thận, tiểu đường…).

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Người lớn: 1 viên x 2 lần mỗi ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

– Bệnh nhân nhạy cảm với một trong các thành phần của thuốc.

– Trẻ em dưới 8 tuổi

THẬN TRỌNG

Dùng thuốc theo đúng liều lượng và cách sử dụng.

Trong các trường hợp sau cần hỏi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ trước khi dùng thuốc:

– Bệnh nhân đang theo biện pháp trị liệu khác của thầy thuốc.

– Bệnh nhân tăng oxalat niệu.

– Bệnh nhân bị rối loạn chức năng tim hoặc chức năng tuần hoàn.

– Bệnh nhân suy thận

– Bệnh nhân giảm protein máu.

TƯƠNG TÁC THUỐC

– Dùng chung với các thuốc kháng aldosteron hoặc triamteren có thể làm tăng kali huyết.

– Không nên dùng chung với các thuốc sau: Muối phosphat, muối calci, tetracyclin dùng đường uống, thuốc kháng acid.

– Trong trà có chứa tanin, như trà xanh hoặc trà đỏ, nên dùng cách xa trước hoặc sau khi uống thuốc.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Đối với phụ nữ có thai, để liều vitamin A không vượt quá 8.000 I.U/ngày, cần thận trọng khi dùng chung với các chế phẩm có vitamin A khác.

TÁC DỤNG PHỤ

– Nên ngưng việc dùng thuốc và hỏi ý kiến của thầy thuốc nếu những triệu chứng sau xảy ra: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, khó chịu ở bụng, rối loạn dạ dày ruột, rối loạn tiêu hóa, đau thượng vị, ngứa, khô da.

– Chu ký kinh nguyệt có thể bắt đầu sớm hơn khi dùng thuốc, có thể nhiều hơn hoặc chảy máu kéo dài.
– Khi dùng các thuốc tránh thai đường uống có estrogen hoặc bệnh nhân có yếu tố huyết khối dùng vitamin E, nguy cơ huyết khối có thể tăng.

– Dùng thuốc liều cao trong thời gian dài có thể gây dung nạp.

– Dùng lượng lớn thuốc có thể gây triệu chứng đường tiêu hóa như nôn, buồn nôn, tăng natri huyết, suy tim sung huyết hoặc phù.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

ĐÓNG GÓI

Vỉ 10 viên nang mềm. Hộp 10 vỉ.

BẢO QUẢN

Trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

SỐ CÔNG BỐ: VD – 5294 – 08

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty TNHH PHIL INTER PHARMA

Số 25, đường số 8, VSIP, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam.